Chào mừng các bạn đến với siêng mục các cỗ thủ thường dùng nhất trong 214 bộ thủ giờ đồng hồ Trung. Bài bác học hôm nay bọn chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về bộ Mã và cách áp dụng bộ thủ Mã trong giờ đồng hồ Trung. Mời các bạn cùng tham gia bài xích học

 

 

Bộ thủ: 马 (Dạng phồn thể: 馬)Số nét: 3 nétCách đọc: 


Hán Việt: MãÝ nghĩa: bé ngựa

Vị trí của bộ: bên trái (phổ biến chuyển nhất ), bên phải, mặt dướiCách viết:

 

*

 

Từ 1-1 có chứa bộ mã:

吗 (ma) : đặt cuối câu sử dụng làm từ để hỏi,妈 (mā): người mẹ ,骂 (mà): mắng, chửi ,骑 (qí): đi, cưỡi ,骗 (piàn): lừa 。。。

Từ ghép bao gồm chứa cỗ thủ mã:

号码 /hào mǎ/: số,密码 /mì mǎ/: mật mã,驾驶 /jià shǐ/: lái, điều khiển,考验 /kǎo yàn/: demo thách, khảo nghiệm,骆驼 /luò tuó/: lạc đà,驾驶证 /jià shǐ zhèng/: bằng lái xe xe,欺骗 /qī piàn/: lừa gạt,实验 /shí yàn/: thực nghiệm,蚂蚁 /mǎ yǐ/: con kiến,玛丽 /mǎ lì /; tên người Mary,骗人 /piàn rén/: gạt người,。。。 Ví dụ mẫu mã câu thực hiện từ gồm chứa bộ mã: 

- 你会骑马吗?周末跟我一起去骑马吧! /nǐ huì qí mǎ ma ? zhōu mò gēn wǒ yī qǐ qù qí mǎ ba/Cậu biết cưỡi ngựa chiến không? vào cuối tuần đi cưỡi ngựa chiến với mình đi!

- 你的电话号码是多少? /nǐ de diànhuà hàomǎ shì duō shǎo /Số điện thoại của cậu là bao nhiêu? 

- 他又犯错了,妈妈很生气,骂他一顿。 /tā yòu fàn cuò le , māma hěn shēng qì , mà lại tā yí dùn /Anh ấy lại phạm lỗi rồi, bà bầu rất tức giận, mắng anh ấy một trận.

- 你太天真了,我担心你被人欺骗。 /nǐ tài tiān zhēn le , wǒ dānxīn nǐ bèi nhón nhén qīpiàn /Cậu thơ ngây quá, tớ lo cậu bị fan ta lừa. 

- 广告里的东西都是骗人的。 /guǎng gào lǐ de dōngxi dōu shì piàn nhón nhén de/Những sản phẩm trong quảng cáo hầu hết là gạt người. 

- 他这个人很善良,连一只蚂蚁都不敢杀。 /tā zhè gè nhón nhén hěn shàn liáng , lián yī zhī mǎyǐ dōu bù gǎn shā /Con người anh ấy ất lương thiện, đến bé kiến cũng không đủ can đảm giết.

- 同学们,我们班有新来的同学,她叫玛丽,你们来认识一下吧! tóng xué men , wǒmen bān yǒu xīn lái de tóngxué , tā jiào mǎ lì , nǐmen lái rèn shí yí xià ba/Các em, bọn họ có bạn mới đến, chúng ta ấy tên Mary , các em tới làm quen đi nào! 

- 你没有驾驶证,骑摩托车会被罚款的。 /nǐ méi yǒu jià shǐ zhèng , qí mó tuō chē huì bèi fá kuǎn de/Cậu không có bằng lái xe, đi xe cộ máy có khả năng sẽ bị phạt chi phí đấy. 

- 真正的爱情是经得起时间的考验。 /zhēn zhèng de àiqíng shì jīng dé qǐ shíjiān de kǎoyàn /Tình yêu thương chân đó là có thể vượt qua được thử thách của thời gian.

- 这个方法是经过实验推论出来的。 /zhè gè fāng fǎ shì jīng guò shí yàn tuī lùn chū lái de/Phương pháp này được rút ra từ thực nghiệm.